hệ thống hoá

hệ thống hoá

Nhà nghiên cứu đang hệ thống hoá tư liệu lịch sử thu thập được.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, tổ chức các sự vật, hiện tượng, kiến thức rời rạc thành một hệ thống trật tự, logic khoa học: Hành động làm cho một tập hợp các yếu tố trở nên tổ chức, mối liên hệ chặt chẽ với nhau theo một nguyên tắc nhất định.
    • Làm cho hệ thống: Quá trình chuyển đổi từ trạng thái phân tán, lộn xộn sang trạng thái được tổ chức bài bản, quy trình rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nghiên cứu đang hệ thống hoá tư liệu lịch sử thu thập được. (Nhà nghiên cứu đang sắp xếp tài liệu lịch sử đã thu thập thành một hệ thống trật tự.)
    • Công ty cần hệ thống hoá lại quy trình làm việc để nâng cao hiệu quả. (Công ty cần tổ chức lại quy trình làm việc một cách bài bản, hệ thống để đạt hiệu quả cao hơn.)
    • Giáo trình này đã hệ thống hoá kiến thức cơ bản về ngữ pháp tiếng Việt. (Giáo trình này đã sắp xếp kiến thức ngữ pháp cơ bản thành một hệ thống logic, dễ tiếp thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống hoá kiến thức": quá trình sắp xếp, liên kết các thông tin, kiến thức đã học thành một mạng lưới logic, giúp dễ nhớ vận dụng.
    • Việc hệ thống hoá kiến thức sau mỗi chương bước quan trọng để ôn tập hiệu quả.
  • "hệ thống hoá dữ liệu": tổ chức, phân loại lưu trữ dữ liệu theo một cấu trúc thống nhất, quy tắc, giúp việc truy xuất quản lý trở nên dễ dàng.
    • Phần mềm này giúp hệ thống hoá dữ liệu khách hàng một cách tự động.
Biến thể từ gần giống
  • Hệ thống (danh từ): một tập hợp các yếu tố liên quan, tương tác với nhau cùng hoạt động theo một nguyên tắc chung để thực hiện một chức năng nhất định.
    • hệ thống giáo dục, hệ thống giao thông.
  • hệ thống (tính từ/cụm tính từ): mang tính chất được sắp xếp, tổ chức một cách bài bản, logic.
    • Một phương pháp học tập hệ thống.
  • Sắp xếp (động từ): bố trí các đối tượng theo một trật tự nào đó (nghĩa rộng hơn ít nhấn mạnh tính liên kết chặt chẽ thành một thể thống nhất như "hệ thống hoá").
  • Tổ chức (động từ): sắp xếp, bố trí công việc, con người để hoạt động hiệu quả.
Từ đồng nghĩa
  • Quy chuẩn hoá: Đưa về cùng một tiêu chuẩn, quy tắc thống nhất (thường nhấn mạnh việc tạo ra chuẩn mực).
  • Phân loại: Sắp xếp thành từng loại dựa trên đặc điểm chung ( một bước trong quá trình hệ thống hoá).
Các cụm từ liên quan
  • Tiến hành/Tiến tới hệ thống hoá: Bắt đầu hoặc đang trong quá trình thực hiện việc xây dựng hệ thống.
    • Chúng tôi đang tiến hành hệ thống hoá toàn bộ hồ sơ lưu trữ.
  • Được hệ thống hoá (dạng bị động): Ở trạng thái đã được sắp xếp thành hệ thống.
    • Kiến thức trong sách được hệ thống hoá rất rõ ràng, dễ hiểu.